Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anhydrous

/æn'haidrəs/ GRE phổ biến #39389

Nghĩa thường dùng

(hoá học) khan tính từ

“Anhydrous substances are often used in chemical reactions.”Các chất khan thường được sử dụng trong các phản ứng hóa học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anhydrous

/æn'haidrəs/

tính từ

  • (hoá học) khan
    • anhydrous salt: muối khan
    • anhydrous state: trạng thái khan
Định nghĩa tiếng Anh

a. without water; especially without water of crystallization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...