Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

animal husbandry

/ˈænɪməl ˈhʌzbəndri/

Nghĩa thường dùng

Khoa học về việc chăn nuôi và nuôi dưỡng gia súc. cụm từ

“Animal husbandry is vital for meat production.”Chăn nuôi gia súc rất quan trọng cho sản xuất thịt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...