Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

animal shelter

/ˈæn.ɪ.məl ˈʃel.tər/

Nghĩa thường dùng

trại cứu hộ động vật cụm từ

“We adopted a dog from the animal shelter.”Chúng tôi nhận nuôi một con chó từ trại cứu hộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...