Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

animal species

/ˈæn.ɪ.məl ˈspiː.ʃiːz/

Nghĩa thường dùng

các loài động vật n phr

“The reserve is home to many animal species.”Khu bảo tồn là nơi sinh sống của nhiều loài động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...