Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

annexe

/ə'neks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

annexe

/ə'neks/

ngoại động từ

  • phụ vào, phụ thêm, thêm vào
  • sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)

danh từ: (annexe)

/'æneks/
  • phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái
Định nghĩa tiếng Anh

n an addition that extends a main building

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...