Từ điển Anh–Việt

111.654 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

annotation

/,ænou'teiʃn/ phổ biến #22939

Nghĩa thường dùng

chú thích danh từ

“The book has many annotations.”Cuốn sách có nhiều chú thích.

Biến thể từ annotations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

annotation

/,ænou'teiʃn/

danh từ

  • sự chú giải, sự chú thích
  • lời chú giải, lời chú thích
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of adding notes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...