annotation
/,ænou'teiʃn/ phổ biến #22939
Nghĩa thường dùng
chú thích
danh từ
“The book has many annotations.”Cuốn sách có nhiều chú thích.
Biến thể từ
annotations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
annotation
/,ænou'teiʃn/
danh từ
- sự chú giải, sự chú thích
- lời chú giải, lời chú thích
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of adding notes