annoyed
/ə'nɔid/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #8654
Nghĩa thường dùng
bực mình
tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
annoyed
/ə'nɔid/
tính từ
- bị trái ý, khó chịu, bực mình
- to be very much annoyed at (about) something: bực mình khó chịu về cái gì
- bị quấy rầy, bị phiền hà
Định nghĩa tiếng Anh
s. aroused to impatience or anger s. troubled persistently especially with petty annoyances