Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

annoyed

/ə'nɔid/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #8654

Nghĩa thường dùng

bực mình tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

annoyed

/ə'nɔid/

tính từ

  • bị trái ý, khó chịu, bực mình
    • to be very much annoyed at (about) something: bực mình khó chịu về cái gì
  • bị quấy rầy, bị phiền hà
Định nghĩa tiếng Anh

s. aroused to impatience or anger s. troubled persistently especially with petty annoyances

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...