Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anosmia

/æ'nɔsmiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anosmia

/æ'nɔsmiə/

danh từ

  • (y học) chứng mất khứu giác
Định nghĩa tiếng Anh

n. absence of the sense of smell (as by damage to olfactory nasal tissue or the olfactory nerve or by obstruction of the nasal passages)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...