Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

answer questions

/ˈɑːnsə(r) ˈkwestʃənz/

Nghĩa thường dùng

trả lời câu hỏi động từ

“She answered all the questions confidently.”Cô ấy trả lời tất cả câu hỏi một cách tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...