antarctic
/ænt'ɑ:ktik/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12325
Nghĩa thường dùng
vùng đất ở cực nam của Trái Đất
danh từ
“The Antarctic is home to many unique species.”Nam Cực là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antarctic
/ænt'ɑ:ktik/
tính từ
- (thuộc) Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực
- Antarctic Pole: Nam cực
- Antarctic Circle: đường vĩ 66o32' nam
Định nghĩa tiếng Anh
n. the region around the south pole: Antarctica and surrounding waters