Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antarctic

/ænt'ɑ:ktik/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12325

Nghĩa thường dùng

vùng đất ở cực nam của Trái Đất danh từ

“The Antarctic is home to many unique species.”Nam Cực là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antarctic

/ænt'ɑ:ktik/

tính từ

  • (thuộc) Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực
    • Antarctic Pole: Nam cực
    • Antarctic Circle: đường vĩ 66o32' nam
Định nghĩa tiếng Anh

n. the region around the south pole: Antarctica and surrounding waters

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...