ante meridiem
/'æntimə'ridiəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ante meridiem
/'æntimə'ridiəm/
phó từ
- (viết tắt) a.m. về buổi sáng, trước ngọ
- 10 a.m.: 10 giờ sáng
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...