Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anthropogenic

/ˌænθrəpoʊˈdʒɛnɪk/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Do con người gây ra hoặc ảnh hưởng. tính từ

“Anthropogenic climate change is a pressing issue.”Biến đổi khí hậu do con người gây ra là một vấn đề cấp bách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Do con người gây ra hoặc ảnh hưởng.

ví dụ

Anthropogenic climate change is a pressing issue. — Biến đổi khí hậu do con người gây ra là một vấn đề cấp bách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...