anthropogenic
Nghĩa thường dùng
“Anthropogenic climate change is a pressing issue.”Biến đổi khí hậu do con người gây ra là một vấn đề cấp bách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- Do con người gây ra hoặc ảnh hưởng.
ví dụ
Anthropogenic climate change is a pressing issue. — Biến đổi khí hậu do con người gây ra là một vấn đề cấp bách.