Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anti-personnel

/,ænti,pə:sə'nel/
Biến thể từ anti-personnel số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anti-personnel

/,ænti,pə:sə'nel/

tính từ

  • (quân sự) sát thương
    • anti-personnel bombs: bom sát thương
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...