anti-poaching
Nghĩa thường dùng
luật chống săn bắt trái phép
danh từ
“Strict enforcement of anti-poaching laws is essential to protect endangered species.”Việc thực thi nghiêm ngặt các luật chống săn bắt trái phép là rất cần thiết để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- luật chống săn bắt trái phép
- anti-poaching laws: luật chống săn bắt trái phép
- anti-poaching efforts: nỗ lực chống săn bắt trái phép
- hoạt động ngăn chặn việc săn bắt động vật hoang dã