Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anti-poaching

Nghĩa thường dùng

luật chống săn bắt trái phép danh từ

“Strict enforcement of anti-poaching laws is essential to protect endangered species.”Việc thực thi nghiêm ngặt các luật chống săn bắt trái phép là rất cần thiết để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • luật chống săn bắt trái phép
    • anti-poaching laws: luật chống săn bắt trái phép
    • anti-poaching efforts: nỗ lực chống săn bắt trái phép
  • hoạt động ngăn chặn việc săn bắt động vật hoang dã
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...