Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anti-social behavior

Nghĩa thường dùng

hành vi chống đối xã hội cụm từ

“Anti-social behavior can lead to serious consequences for individuals and communities.”Hành vi chống đối xã hội có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng cho cá nhân và cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hành vi chống đối xã hội
    • engaging in anti-social behavior: tham gia vào hành vi chống đối xã hội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...