Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anti-virus software

/ˌænti ˈvaɪrəs ˌsɒftweə/

Nghĩa thường dùng

phần mềm diệt virus danh từ

“Install anti-virus software to protect your computer from attacks.”Hãy cài phần mềm diệt virus để bảo vệ máy tính khỏi bị tấn công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...