antiaircraft
/'ænti'eəkrɑ:ft/ phổ biến #23296
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antiaircraft
/'ænti'eəkrɑ:ft/
tính từ
- phòng không, chống máy bay
- antiaircraft gun: súng bắn máy bay, súng cao xạ
- antiaircraft shelter: hầm phòng không
danh từ
- súng bắn máy bay, súng phòng không, súng cao xạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. artillery designed to shoot upward at airplanes s. designed for defense from a surface position against air attack