Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antihero

/,ænti'hiәrәu/
Biến thể từ antiheros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antihero

//

* danh từ
  • nam nhân vật phản diện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a protagonist who lacks the characteristics that would make him a hero (or her a heroine)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...