Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antioxidant

/ˌæn.tiˈɒk.sɪ.dənt/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Chất ngăn ngừa tổn thương do các gốc tự do. danh từ

“Berries are rich in antioxidants.”Quả mọng giàu chất chống oxy hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Chất ngăn ngừa tổn thương do các gốc tự do.

ví dụ

Berries are rich in antioxidants. — Quả mọng giàu chất chống oxy hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...