Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antipode

/'æntipoud/ phổ biến #41319
Biến thể từ antipodes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antipode

/'æntipoud/

danh từ

  • sự đối lập hoàn toàn, sự tương phản tuyệt đối
  • (địa lý,địa chất) (số nhiều) điểm đối chân
Định nghĩa tiếng Anh

n. direct opposite

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...