Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antipole

/'ænti,poul/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antipole

/'ænti,poul/

danh từ

  • cực đối
  • sự đối lập hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. The opposite pole; anything diametrically opposed.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...