antique furniture
Nghĩa thường dùng
đồ nội thất cổ
cụm từ
“This shop sells antique furniture.”Cửa hàng này bán đồ nội thất cổ.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This shop sells antique furniture.”Cửa hàng này bán đồ nội thất cổ.
Đang tải...