Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antique shop

Nghĩa thường dùng

cửa hàng đồ cổ danh từ

“The antique shop in Pepper Valley will close down next month.”Cửa hàng đồ cổ ở Pepper Valley sẽ đóng cửa vào tháng tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cửa hàng đồ cổ
    • antique shop owner: chủ cửa hàng đồ cổ
    • visit an antique shop: thăm cửa hàng đồ cổ
  • nơi bán đồ cổ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...