antique shop
Nghĩa thường dùng
cửa hàng đồ cổ
danh từ
“The antique shop in Pepper Valley will close down next month.”Cửa hàng đồ cổ ở Pepper Valley sẽ đóng cửa vào tháng tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cửa hàng đồ cổ
- antique shop owner: chủ cửa hàng đồ cổ
- visit an antique shop: thăm cửa hàng đồ cổ
- nơi bán đồ cổ