antisocial
/'ænti'souʃəl/ Collins ★ phổ biến #11089
Nghĩa thường dùng
chống đối xã hội, gây phiền cho cộng đồng; ngại giao tiếp
tính từ
“Playing loud music at 2 a.m. is antisocial.”Mở nhạc lớn lúc 2 giờ sáng là hành vi gây phiền cho cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antisocial
/'ænti'souʃəl/
tính từ
- phản xã hội
Định nghĩa tiếng Anh
s. shunning contact with others; just shy" s. hostile to or disruptive of normal standards of social behavior