Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antisocial

/'ænti'souʃəl/ Collins ★ phổ biến #11089

Nghĩa thường dùng

chống đối xã hội, gây phiền cho cộng đồng; ngại giao tiếp tính từ

“Playing loud music at 2 a.m. is antisocial.”Mở nhạc lớn lúc 2 giờ sáng là hành vi gây phiền cho cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antisocial

/'ænti'souʃəl/

tính từ

  • phản xã hội
Định nghĩa tiếng Anh

s. shunning contact with others; just shy" s. hostile to or disruptive of normal standards of social behavior

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...