Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antiviral

/'ænti'vairəl/ phổ biến #22296

Nghĩa thường dùng

chống virus tính từ

“Antiviral drugs are essential for treating certain infections.”Thuốc chống virus rất cần thiết để điều trị một số nhiễm trùng.

Biến thể từ antivirals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antiviral

/'ænti'vairəl/

tính từ

  • chống virut
Định nghĩa tiếng Anh

n. any drug that destroys viruses a. inhibiting or stopping the growth and reproduction of viruses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...