Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aphotic

/ei'fɔtik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aphotic

//

* tính từ
  • thiếu ánh sáng
    • the aphotic regions of the ocean:những vùng thiếu ánh sáng của đại dương
Định nghĩa tiếng Anh

s lacking light; especially not reached by sunlight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...