aphotic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aphotic
//
* tính từ- thiếu ánh sáng
- the aphotic regions of the ocean:những vùng thiếu ánh sáng của đại dương
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking light; especially not reached by sunlight
Từ điển Anh–Việt
112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s lacking light; especially not reached by sunlight
Đang tải...