apical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apical
/'æpikəl/
tính từ
- (thuộc) đỉnh, (thuộc) ngọn
- điểm apec
- đặt ở ngọn, đặt ở đỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
s. situated at an apex
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. situated at an apex
Đang tải...