Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apolar

/ei'pәulә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apolar

//

* tính từ
  • không cực
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having no radiating processes; -- applied particularly to certain nerve cells.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...