Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apostolic

/,æpəs'tɔlik/ phổ biến #17005

Nghĩa thường dùng

thuộc về tông đồ tính từ

“The apostolic teachings are very important.”Các giáo lý tông đồ rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apostolic

/,æpəs'tɔlik/

tính từ

  • (thuộc) tông đồ, có tính chất tông đồ
  • (thuộc) giáo hoàng, (thuộc) toà thánh
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or deriving from the Apostles or their teachings

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...