apostolic
/,æpəs'tɔlik/ phổ biến #17005
Nghĩa thường dùng
thuộc về tông đồ
tính từ
“The apostolic teachings are very important.”Các giáo lý tông đồ rất quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apostolic
/,æpəs'tɔlik/
tính từ
- (thuộc) tông đồ, có tính chất tông đồ
- (thuộc) giáo hoàng, (thuộc) toà thánh
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or deriving from the Apostles or their teachings