Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appeal a conviction

/əˈpil ə kənˈvɪkʃən/

Nghĩa thường dùng

kháng cáo một bản án cụm từ

“He plans to appeal his conviction for fraud.”Anh ấy dự định kháng cáo bản án tội lừa đảo của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...