appeal a verdict
/əˈpil ə ˈvɜrdɪkt/
Nghĩa thường dùng
yêu cầu một tòa án cao hơn thay đổi quyết định.
cụm từ
“They plan to appeal a verdict in their case.”Họ dự định kháng cáo một bản án trong vụ án của mình.