Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appeal to emotions

/əˈpiːl tə ɪˈmoʊʃənz/

Nghĩa thường dùng

gây cảm xúc cụm từ

“Effective ads often appeal to emotions to engage viewers.”Quảng cáo hiệu quả thường gây cảm xúc để thu hút người xem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...