Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appeasable

/ə'pi:zəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appeasable

/ə'pi:zəbl/

tính từ

  • có thể khuyên giải; có thể an ủi, có thể làm cho khuây, có thể làm cho nguôi
  • có thể làm cho dịu đi; có thể làm cho đỡ
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being pacified

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...