appetizer
/'æpitaizə/ GRE phổ biến #9260
Nghĩa thường dùng
món khai vị
danh từ
“Soup or salad is served as an appetizer.”Súp hoặc salad được phục vụ như món khai vị.
Biến thể từ
appetizers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appetizer
/'æpitaizə/
danh từ
- rượu khai vị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn khai vị
- cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng
Định nghĩa tiếng Anh
n. food or drink to stimulate the appetite (usually served before a meal or as the first course)