applause
/ə'plɔ:z/ GRECollins ★★ phổ biến #5599
Nghĩa thường dùng
tiếng vỗ tay; tràng pháo tay
danh từ
“The audience gave a loud round of applause.”Khán giả vỗ tay vang dội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
applause
/ə'plɔ:z/
danh từ
- tiếng vỗ tay khen ngợi; sự hoan nghênh, sự tán thưởng
- to be greeted with applause: được chào bằng tràng vỗ tay
- to win the applause of...: được... hoan nghênh
- sự tán thành
Định nghĩa tiếng Anh
n. a demonstration of approval by clapping the hands together