Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appliance retailer

Nghĩa thường dùng

nhà bán lẻ thiết bị gia dụng danh từ

“Data analysts at a home appliance retailer have a dataset containing information about product repairs.”Các nhà phân tích dữ liệu tại một nhà bán lẻ thiết bị gia dụng có một tập dữ liệu chứa thông tin về sửa chữa sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà bán lẻ thiết bị gia dụng
    • home appliance retailer: nhà bán lẻ thiết bị gia dụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...