appliance retailer
Nghĩa thường dùng
nhà bán lẻ thiết bị gia dụng
danh từ
“Data analysts at a home appliance retailer have a dataset containing information about product repairs.”Các nhà phân tích dữ liệu tại một nhà bán lẻ thiết bị gia dụng có một tập dữ liệu chứa thông tin về sửa chữa sản phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhà bán lẻ thiết bị gia dụng
- home appliance retailer: nhà bán lẻ thiết bị gia dụng