Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

application form

/,æpli'keiʃn'blænk/

Nghĩa thường dùng

mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc danh từ

“Please fill out the application form before the interview.”Vui lòng điền vào mẫu đơn xin việc trước buổi phỏng vấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

application form

/,æpli'keiʃn'blænk/

danh từ

  • mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...