Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apply for a visa

/əˈplaɪ fɔːr ə ˈviːzə/

Nghĩa thường dùng

nộp đơn xin visa cụm từ

“You need to apply for a visa before traveling.”Bạn cần nộp đơn xin visa trước khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...