Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appraiser

/ə'preizə/ phổ biến #18108

Nghĩa thường dùng

người đánh giá (hiệu suất hoặc tài sản) danh từ

“The appraiser scored each employee on five criteria.”Người đánh giá chấm điểm mỗi nhân viên theo năm tiêu chí.

Biến thể từ appraisers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appraiser

/ə'preizə/

danh từ

  • người đánh giá; người định
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who estimates officially the worth or value or quality of things n. one who determines authenticity (as of works of art) or who guarantees validity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...