appreciably
/ә'pri:ʃiәbli/ phổ biến #20981
Nghĩa thường dùng
một cách đáng kể có thể nhận ra được
trạng từ
“Output did not increase appreciably despite extra staffing.”Sản lượng không tăng đáng kể dù có thêm nhân sự.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appreciably
//
* phó từ- đáng kể, thấy rõ
Định nghĩa tiếng Anh
r. to a noticeable degree