Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciably

/ә'pri:ʃiәbli/ phổ biến #20981

Nghĩa thường dùng

một cách đáng kể có thể nhận ra được trạng từ

“Output did not increase appreciably despite extra staffing.”Sản lượng không tăng đáng kể dù có thêm nhân sự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appreciably

//

* phó từ
  • đáng kể, thấy rõ
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a noticeable degree

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...