Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciate musical talent

/əˈpriːʃieɪt ˈmjuːzɪkəl ˈtælənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao tài năng âm nhạc cụm từ

“We should appreciate musical talent in our community.”Chúng ta nên đánh giá cao tài năng âm nhạc trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...