apprentice
/ə'prentis/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8593
Nghĩa thường dùng
người học việc trong một nghề
danh từ
“The apprentice learned the trade from his master.”Người học việc đã học nghề từ thầy của mình.
Biến thể từ
apprentices số nhiều
apprenticed quá khứ phân từ
apprenticed quá khứ
apprenticing hiện tại phân từ
apprentices ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apprentice
/ə'prentis/
danh từ
- người học việc, người học nghề
- to bind somebody apprentice: nhận cho ai học việc
- to be bound apprentice to a tailor: học nghề ở nhà một ông thợ may
- người mới vào nghề, người mới tập sự
- (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự
ngoại động từ
- cho học việc, cho học nghề
- to apprentice somebody to a tailor: cho ai học việc ở nhà ông thợ may
Định nghĩa tiếng Anh
n. works for an expert to learn a trade v. be or work as an apprentice