Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apprentice

/ə'prentis/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8593

Nghĩa thường dùng

người học việc trong một nghề danh từ

“The apprentice learned the trade from his master.”Người học việc đã học nghề từ thầy của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apprentice

/ə'prentis/

danh từ

  • người học việc, người học nghề
    • to bind somebody apprentice: nhận cho ai học việc
    • to be bound apprentice to a tailor: học nghề ở nhà một ông thợ may
  • người mới vào nghề, người mới tập sự
  • (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự

ngoại động từ

  • cho học việc, cho học nghề
    • to apprentice somebody to a tailor: cho ai học việc ở nhà ông thợ may
Định nghĩa tiếng Anh

n. works for an expert to learn a trade v. be or work as an apprentice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...