apprenticeship
/ə'prentiʃip/ Collins ★ phổ biến #12684
Nghĩa thường dùng
kỳ học việc
danh từ
“Apprenticeships combine work and training.”Kỳ học việc kết hợp công việc và đào tạo.
Biến thể từ
apprenticeships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apprenticeship
/ə'prentiʃip/
danh từ
- sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề
- to serve one's apprenticeship: học việc, học nghề, qua thời gian học nghề
Định nghĩa tiếng Anh
n. the position of apprentice