Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appropriateness

/ə'proupriitnis/ phổ biến #13824

Nghĩa thường dùng

sự thích hợp, sự thích đáng danh từ

“The appropriateness of the dress code was discussed at the meeting.”Sự thích hợp của quy định trang phục đã được thảo luận tại cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appropriateness

/ə'proupriitnis/

danh từ

  • sự thích hợp, sự thích đáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. appropriate conduct; doing the right thing n. the quality of being specially suitable

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...