Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approval process

Nghĩa thường dùng

quy trình phê duyệt danh từ

“The approval process for the new project took longer than expected.”Quy trình phê duyệt cho dự án mới mất nhiều thời gian hơn mong đợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quy trình phê duyệt
    • approval process: quy trình phê duyệt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...