approval process
Nghĩa thường dùng
quy trình phê duyệt
danh từ
“The approval process for the new project took longer than expected.”Quy trình phê duyệt cho dự án mới mất nhiều thời gian hơn mong đợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quy trình phê duyệt
- approval process: quy trình phê duyệt