Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apricot blossom

/ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈblɒs.əm/

Nghĩa thường dùng

Hoa mai cụm từ

“The apricot blossom marks the beginning of the new year.”Hoa mai đánh dấu sự khởi đầu của năm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...