aqueduct
/'ækwidʌkt/ GRE phổ biến #20964
Nghĩa thường dùng
Ống/máng dẫn nước
danh từ
“The ancient aqueduct still carries water to the village after many years.”Máng dẫn nước cổ xưa vẫn cung cấp nước cho làng sau nhiều năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aqueduct
/'ækwidʌkt/
danh từ
- cống nước
- (giải phẫu) cống
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conduit that resembles a bridge but carries water over a valley