Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arabia

/əˈreɪbiə/

Nghĩa thường dùng

vùng đất danh từ

“Arabia is known for its deserts and rich history.”Arabia nổi tiếng với những sa mạc và lịch sử phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • vùng đất

ví dụ

Arabia is known for its deserts and rich history. — Arabia nổi tiếng với những sa mạc và lịch sử phong phú.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...