Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arbitration clause

/ˌɑːr.bɪˈtreɪ.ʃən klɔːz/

Nghĩa thường dùng

điều khoản trọng tài (trong hợp đồng) n. phrase

“The arbitration clause required disputes to be resolved privately.”Điều khoản trọng tài yêu cầu giải quyết tranh chấp riêng tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...