arcadia
/ɑ:'keidjə/
danh từ
- vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp)
- (thơ ca) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a department of Greece in the central Peloponnese
109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a department of Greece in the central Peloponnese
Đang tải...